trăm tuổi
Định nghĩa
Danh từ:
- Một trăm năm tuổi: "trăm tuổi" chỉ khoảng thời gian sống kéo dài một thế kỷ, thường dùng để nói về tuổi thọ cao.
- Sự kết thúc cuộc đời: Trong văn cảnh trang trọng hoặc tế nhị, "trăm tuổi" là cách nói giảm, nói tránh cho cái chết, sự qua đời.
Tính từ:
- Có tuổi đời một trăm năm: Dùng để mô tả người hoặc vật đã tồn tại hoặc sống được một trăm năm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà tôi năm nay đã trăm tuổi. (Bà tôi đã sống được một trăm năm.)
- Ông ấy vừa qua đời, tức là đã trăm tuổi. (Ông ấy vừa mất, nghĩa là đã kết thúc cuộc đời ở tuổi một trăm.)
Tính từ:
- Cụ già trăm tuổi ấy vẫn minh mẫn. (Người già sống được một trăm năm ấy vẫn tỉnh táo.)
- Cây cổ thụ trăm tuổi này đã chứng kiến nhiều thế hệ. (Cây cổ thụ có tuổi đời một trăm năm này đã thấy nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trăm tuổi già": cụm từ chỉ người sống lâu, thường dùng để kính trọng.
- Chúc ông bà sống trăm tuổi già. (Chúc ông bà sống lâu đến một trăm năm.)
"trăm tuổi hạc": cách nói trang trọng về tuổi thọ cao, thường dùng trong văn chương hoặc lời chúc.
- Cụ đã sống trăm tuổi hạc, thật đáng kính. (Cụ đã sống đến một trăm năm, rất đáng kính trọng.)
Biến thể và từ gần giống
Tuổi già (danh từ): tuổi tác cao, thường trên 60 tuổi.
- Tuổi già cần được chăm sóc chu đáo. (Khi có tuổi cao cần được chăm sóc kỹ lưỡng.)
Bách niên (danh từ): từ Hán Việt chỉ một trăm năm, đồng nghĩa với "trăm tuổi".
- Bách niên giai lão là lời chúc sống lâu trăm tuổi. (Bách niên giai lão là lời chúc sống đến một trăm năm.)
Từ đồng nghĩa
- Một trăm năm: khoảng thời gian một thế kỷ.
- Centenarian (từ mượn tiếng Anh, ít dùng): người sống đến 100 tuổi, thường dùng trong y học.
Thành ngữ liên quan
Trăm tuổi về già: sống đến tuổi già, thường là lời chúc hoặc sự kính trọng.
- Mong ông bà trăm tuổi về già, an hưởng tuổi xế chiều. (Mong ông bà sống lâu đến già, hưởng thụ tuổi già yên bình.)
Trăm tuổi đầu: cách nói dân gian về người đã rất già, gần đất xa trời.
- Cụ ấy đã trăm tuổi đầu, không còn đi lại được. (Cụ ấy đã rất già, không còn đi lại được nữa.)